Niềng răng tiếng anh và một số từ ngữ chuyên ngành nha khoa cần biết

Lượt xem : 58

Khi nhu cầu làm đẹp răng, nắn chỉnh răng ngày càng cao, các đối tượng bệnh nhân khác nhau có thể tự tìm hiểu thêm các thông tin liên quan tới dịch vụ niềng răng bằng các tài liệu nước ngoài. Niềng răng tiếng anh sử dụng từ vựng gì, thuật ngữ nào quen thuộc là những điều được bệnh nhân rất quan tâm.

1. Niềng răng tiếng anh là gì?

Niềng răng tiếng anh là Orthodontic hay Braces. Cả hai tên gọi này đều có chung ý nghĩa là niềng răng, chỉnh nha. Việc tìm hiểu các từ chuyên ngành liên quan tới niềng răng bằng tiếng anh, tiếng nước ngoài cho phép bệnh nhân có thể đọc và hiểu được các tài liệu, hình ảnh và kiến thức liên quan tới niềng răng.

Niềng răng tiếng anh là gì?
Niềng răng tiếng anh là gì?

Xem thêm: Nẹp răng ban đêm

Kỹ thuật niềng răng trong nước kế thừa và phát huy bản chất của phương pháp niềng răng truyền thống giúp nắn chỉnh các răng về thế, phương và chiều răng trở nên ngay ngắn hơn.

Thế nhưng cũng không ít những trường hợp đối tượng bệnh nhân là học sinh, sinh viên hoặc nhân viên đi học tập, công tác tại nước ngoài có nhu cầu niềng răng tại nước theo học thì việc tìm hiểu niềng răng tiếng anh sẽ thuận lợi hơn rất nhiều, giúp họ có thêm những kiến thức để khi đi niềng răng không bị bỡ ngỡ bởi các từ chuyên ngành.

2. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nha khoa cần biết

Dù không thể tìm hiểu chuyên sâu về các thuật ngữ dùng trong ngành nha khoa như các bác sỹ hay phụ tá chuyên khoa nhưng những từ vựng và câu nói thông dụng dưới đây bạn nên biết và học thuộc lòng để sử dụng trong các trường hợp cụ thể tại phòng nha.

* Tại quầy lễ tân hoặc khi được chuyên viên tư vấn đón tiếp

Cần biết một số thuật ngữ đơn giản tại quầy lễ tân và tư vấn khi đi khám răng
Cần biết một số thuật ngữ đơn giản tại quầy lễ tân và tư vấn khi đi khám răng

+ Can I make an appointment to see the …? Tôi có thể xin lịch hẹn gặp … được không?

+ Hygienist: Chuyên viên vệ sinh răng

+ I’d like a check-up: Tôi muốn khám răng

+ Please take a seat Xin mời ngồi

+ Would you like to come through? mời anh/chị vào phòng khám

* Trong phòng khám răng

+ When did you last visit the dentist?. Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?

+ Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?

+ I’ve got toothache: Tôi bị đau răng

+ I’d like a clean and polish, please: Tôi muốn làm sạch và tráng bóng răng

+ I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị

Xem thêm: Răng cửa quá to

Học được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nha khoa giúp bạn chủ động hơn nếu bác sỹ là người nước ngoài
Học được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nha khoa giúp bạn chủ động hơn nếu bác sỹ là người nước ngoài

Trong tất cả những thuật ngữ niềng răng tiếng anh sử dụng, một số từ vựng rất hay sử dụng trong đời sống như kem đánh răng, răng, nha sỹ, phòng khám,… đều rất quen thuộc với bạn. Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ nói sẽ có sự khác nhau ở hoàn cảnh nói chuyện. Vì thế, bạn muốn đi niềng răng mà phải sử dụng tới tiếng anh có thể tự luyện trước cho mình những câu nói, chuẩn bị sẵn câu hỏi sẽ hỏi bác sỹ chuyên khoa, không chỉ ở nước ngoài mà cả khi ở trong nước mà người bác sỹ thăm khám là người nước ngoài.

Niềng răng được đánh giá là kỹ thuật phức tạp, sẽ càng khó hơn nếu bạn niềng răng tiếng anh, trò chuyện với bác sỹ sử dụng nhiều tiếng anh. Do đó, chuẩn bị những từ vựng và thuật ngữ hay dùng là điều cần thiết.

Bạn đang xem: Nieng rang tieng anh va mot so tu ngu chuyen nganh nha khoa can biet